Hình nền cho summer school
BeDict Logo

summer school

/ˈsʌmər ˌskul/ /ˈsʌmɚ ˌskul/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị tôi đang học lớp học hè để ôn lại môn toán, chuẩn bị cho năm học mới.